| TT (1) | Mã trường (2) | Mã ngành (3) | Tên ngành (4) | Chỉ tiêu (dự kiến) (5) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6) | Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7) | Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8) | |
| I. Ngành sư phạm | 50 | |||||||
| | C16 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | 50 | PT1: M00 (Ngữ văn, Toán, Môn năng khiếu: Đọc diễn cảm, Hát). Điểm năng khiếu tính hệ số 2. PT2: Điểm tổng cộng của điểm các bài thi: Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) và Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Toán và Ngữ Văn. Điểm năng khiếu tính hệ số 2. | |||
| II. Các ngành khối giáo dục nghề nghiệp | 180 | |||||||
| | CDD1603 | 6220206 | Tiếng Anh | 20 | D01 | D78 | D90 | |
| | 6720301 | Điều dưỡng | 70 | B00 | B08 | |||
| | 6720201 | Dược | 70 | A00 | B00 | B08 | ||
| | 6210103 | Hội họa | 10 | H00 | H07 | |||
| | 6210217 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | 10 | N02 | ||||
| Tổ hợp môn | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn | Mã tổ hợp |
| Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | D90 |
| Toán, Hóa học, Sinh học | B00 | Văn, Hình họa, Trang trí | H00 |
| Toán, Sinh, Tiếng Anh | B08 | Toán, Hình họa, Trang trí | H07 |
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | D01 | Văn, Ký xướng âm, Hát (Biểu diễn nhạc cụ) | N02 |
| Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh | D78 |
| Đợt thi, xét tuyển | Nội dung | Thời gian |
| Đợt 1 | Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 | 21/4 - 04/7/2025 |
| Thi năng khiếu + thi năng khiếu GD Mầm non đợt 1 | 14 - 20/7/2025 | |
| Xét và Thông báo kết quả trúng tuyển các ngành | 21 -25/7/2025 | |
| Nhập học đợt 1 | 28-31/7/2025 | |
| Đợt 2 | Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 | 01/8 -12/9/2025 |
| Thi năng khiếu + thi năng khiếu GD Mầm non đợt 2 | 08-14/9/2025 | |
| Xét và Thông báo kết quả trúng tuyển các ngành | 15-19/9/2025 | |
| Nhập học đợt 2 | 22-26/09/2025 | |
| Đợt 3 | Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 3 | 29/9 - 07/11/2025 |
| Thi năng khiếu + thi năng khiếu GD Mầm non đợt 3 | 10- 16/11/2025 | |
| Xét và Thông báo kết quả trúng tuyển các ngành | 17-21/11/2025 | |
| Nhập học đợt 3 | 24-28/11/2025 |
| Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt | Năm tuyển sinh -2(2023) | Năm tuyển sinh-1(2024) | ||||
| Chỉ tiêu | Số trúng tuyển | Điểm trúng tuyển | Chỉ tiêu | Số trúng tuyển | Điểm trúng tuyển | |
| Giáo dục Mầm non | 500 | 496 | 17.50 | 40 | 41 | 22.7 |
| Giáo dục nghề nghiệp | 240 | 74 | 15.0 | 240 | 105 | 15.0 |
| Nhóm ngành | Quy mô hiện tại | ||||
| Hệ Cao đẳng | Hệ Trung cấp | Tổng | |||
| Chính quy | VLVH | Chính quy | VLVH | ||
| 1. Giáo dục Mầm non | 511 | 401 | 0 | 912 | |
| 2. Khối ngôn ngữ, nghệ thuật | 39 | 0 | 60 | 99 | |
| 3. Khối sức khỏe | 162 | 0 | 29 | 191 | |
| Tổng cộng | 712 | 401 | 89 | 1202 | |
Đang truy cập :
31
•Máy chủ tìm kiếm : 3
•Khách viếng thăm : 28
Hôm nay :
127
Tháng hiện tại
: 47129
Tổng lượt truy cập : 7242859
Quy định về việc quy đổi điểm trong xét tuyển sinh năm 2026- ngành Giáo dục mầm non, hệ VLVH
Quyết định ban hành Quy chế tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non
Thông báo lịch thi năng khiếu ngành GDMN năm 2026 hệ VLVH (Đợt 1)
Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển năm 2026
Kế hoạch công tác tuyển sinh năm 2026
Quyết định ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026
Thông báo về việc thăm dò dư luận đối với nhà giáo đề nghị xét tặng danh hiệu NGND, NGƯT lần thứ 17- năm 2026
Thông báo về việc thăm dò dư luận đối với nhà giáo được đề nghị xét tặng Nhà giáo ưu tú lần thứ 17 năm 2026 cấp cơ sở Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
Thông báo công khai kết quả kiểm phiếu tín nhiệm Nhà giáo ưu tú lần thứ 17, năm 2026 tại Hội nghị toàn thể CBVC-NLĐ Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
Nghị định số 35/2024/NĐ-CP ngày 02/4/2024 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu NGND, NGƯT