DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT ĐẲM BẢO HOẠT ĐỘNGĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU----------------------------------------- 1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xáa. Trụ sở chính: P. Trưng Nhị - TP. Phúc Yên – Vĩnh Phúc- Tổng diện tích đất của trường: 5,8 ha
- Tổng diện tích sàn xây dựng các hạng mục công trình phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của nhà trường: 25743 m2.
- Ký túc xá sinh viên diện tích 6335 m2; số chỗ ở cho HSSV: 1000.
* Thống kê diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:Tổng diện tích sàn xây dựng các hạng mục công trình 25743 m2.
| TT | Hạng mục | Số lượng | Diện tích sàn xây dựng (m2) |
| 1 | Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu | 112 | 11735 |
| 1.1 | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | 1 | 2490 |
| 1.2 | Phòng học từ 100-200 chỗ | 1 | 350 |
| 1.3 | Phòng học từ 50-100 chỗ | 30 | 1950 |
| 1.4 | Phòng học dưới 50 chỗ | 34 | 1500 |
| 1.5 | Phòng học đa phương tiện | 10 | 570 |
| 1.6 | Khu nhà làm việc/Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu | 35 | 1450 |
| 1.7 | Nhà tập đa năng | 1 | 1280 |
| 2 | Thư viện, trung tâm học liệu | 6 | 1213 |
| 3 | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập | 8 | 1432 |
| 4 | Khu ký túc xá/khu nội trú | 104 | 6335 |
| 5 | Sân vận động | 1 | 1350 |
b. Cơ sở tại Vĩnh Yên: Phố Tuệ Tĩnh – TP. Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc- Diện tích đất với tổng diện tích mặt bằng: 2,1ha
- Tổng diện tích xây dựng các hạng mục công trình: 9550 m
2.
- Ký túc xá học sinh: 1160 m2; số chỗ ở cho HSSV: 200.
* Thống kê diện tích sàn xây dựng, ký túc xá: Tổng diện tích xây dựng các hạng mục công trình: 9550 m
2. Bao gồm:
- Nhà điều hành: 652 m
2.
- Hội trường: 550 m
2.
- Nhà lớp học: 3300m
2, số phòng học 20 phòng (16 phòng học lý thuyết, 04 phòng thực hành).
- Nhà thực hành: 1640 m
2, số phòng 16 phòng.
- Ký túc xá học sinh: 1.160 m2; nhà cấp 3, số phòng 30 phòng, phục vụ cho 250 học sinh ở ký túc xá.
- Khu nhà ở của CBCNV: 8 phòng, tổng diện tích 400m
2, nhà cấp 4,
- Nhà bảo vệ: 25 m
2, nhà cấp 4.
- Nhà ăn: 525 m
2; nhà cấp 3.
- Trạm Y tế: 300m
2Ngoài ra cơ sở sở 2 còn có:
- Khu sân trường: 700 m
2 ; Khu để xe: 1000 m
2- Vườn thuốc Nam: 500m
2, có 150 loại cây thuốc để diều trị các bệnh thông thường dùng cho học sinh thực hành.
2. Các cơ sở thực tập, thực tế- Trường Mầm non Trưng Nhị, Tiền Châu –TP Phúc Yên
- Nhà hát Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
- Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
- Bệnh viện thực hành: 15 bệnh viện
+ Bệnh viện tuyến tỉnh: 06 bệnh viện.
+ Bệnh viện tuyến huyện có 09 bệnh viện.
- Công ty: 01 công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc.
- Trung tâm kiểm nghiệm Dược hoá mỹ phẩm Vĩnh Phúc.
- Trạm Y tế: 137 xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố.
Ngoài ra Nhà trường có các phòng máy vi tính với 150 máy tính. Nhà trường đã nối mạng internet để sinh viên khai thác thông tin phục vụ học tập nghiên cứu; các phòng thiết bị nghe nhìn với 56 ca bin, 15 cát sét, 04 máy chiếu qua đầu….; phòng truyền thanh 01 phòng truyền thanh trong nội bộ trường với loa, tăng âm……
3. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị | TT | Tên phòng | Danh mục trang thiết bị chính | Phục vụ ngành/Khối ngành |
| 1 | Phòng máy tính: 601 giảng đường B | Máy tính 36; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 2 | Phòng máy tính: 602 giảng đường B | Máy tính 29; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 3 | Phòng máy tính: 603 giảng đường B | Máy tính 42; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 4 | Phòng Lap 1 nhà khách | Máy tính 25; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 5 | Phòng Lap 2 lớn nhà khách | Máy tính 40; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 6 | Phòng máy tính: 301 thư viện | Máy tính 31; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 7 | Phòng máy tính: 302 thư viện | Máy tính 24; Internet; máy chiếu; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 8 | Phòng học đàn (nhà C) | 01 phòng có 40 đàn ogan | GDMN và ngành học khác |
| 9 | Phòng thực hành họa | 01 phòng có các mẫu và giá vẽ. | GDMN và ngành học khác |
| 10 | Phòng thực hành múa | Có gương lớn quanh tường và gióng múa; Loa | GDMN và ngành học khác |
| 11 | Phòng học thí nghiệm nhà T: 02 phòng Sinh học | . Có các thiết bị đảm bảo cho việc học thực hành, thí nghiệm của bộ môn. | GDMN và ngành học khác |
| 12 | Nhà TDTT đa năng | DT sàn xây dựng 1280; trang bị các dụng cụ TDTT trong nhà. | GDMN và ngành học khác |
4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo..., sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử trong thư viện) | TT | Khối ngành đào tạo | Số lượng |
| 1 | Giáo dục Mầm non - Giáo trình - Tham khảo | 581 cuốn 1640 cuốn. |
| 2 | Các ngành khác - Giáo trình - Tham khảo | 8387 cuốn 25851 cuốn |